Mang thai

Cách Giải bài tập Tiếng anh lớp 3, Unit 1.

SECTION A (PHẦN A)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại.)

Hello. I’m Nam.

Hi. I’m Mai.

Hi. I’m Alan.

Hello, Alan. I’m Li Li.

Xin chào. Mình là Nam.

Xin chào. Mình là Mai.

Xin chào Mình là Alan.

Xin chào Alan. Mình là Li Li.

2. Look and say. (Nhìn và nói.)

Hello. I’m Alan.

Hi. I’m Li Li.

Hello. I m Mai.

Hi. Mai.I’m Nam.

Xin chào. Mình là Alan.

Xin chào. Mình là Li Li.

Xin chào. Minh là Mai.

Xin chào Mai. Mình là Nam.

3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

A: Hello. I’m Lan.

Xin chào. Tôi là Lan.

B: Hi, Lan, I’m Tuan.

Xin chào Lan. Tôi là Tuấn.

4. Listen and check. (Nghe và kiểm tra.)

1. b 2. a

5. Say it right. (Phát âm chuẩn.)

Hi (xin chào) I (tôi)

Hello (xin chào) Hi (xin chào),

6. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

1. I am Thang.

Tôi là Thắng.

2. Hello. I’m Lien.

Xin chào. Tôi là Liên.

7. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

Draw and say. (Vẽ và nói.)

SECTION B (PHẦN B)

1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.)

Nice to meet you, Li Li.

Nice to meet you, Nam.

Rất vui được gặp Li Li.

Rất vui được gặp Nam.

Li Li: Hello. I’m Li Li.

Nam: Hi, Li Li. I’m Nam.

Li Li: Nice to meet you, Nam.

Nam: Nice to meet you, Li Li.

Bài dịch:

Li Li: Xin chào. Mình là Li Li.

Nam: Xin chào Li Li. Mình là Nam.

Li Li: Rất vui được gặp Nam.

Nam: Rất vui được gặp Li Li.

2. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói.)

Hello. I’m Tom.

Hi, Tom. I’m Trang.

Nice to meet you.

Nice to meet you, too.

Xin chào. Mình là Tom.

Xin chào Tom. Mình là Trang.

Rất vui được gặp bạn.

Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

3. Listen and number. (Nghe và viết số.)

a. 3 b. 1 c. 2

4. Read and match. (Đọc và nối.)

1.

A: Hi. I’m Mai.

B: Hi, Mai. I’m Alan.

Bài dịch:

A. Chào. Tôi là Mai.

B: Chào Mai. Mình là Alan.

2.

A: Hi. I’m Li Li.

B: Hello, Li Li. I’m Mai.

A: Nice to meet you, Mai.

B: Nice to meet you, too.

Bài dịch:

A: Xin chào. Tôi là Li Li.

B: Xin chào Li Li. Tôi là Mai.

A:Mai, mình rất vui được gặp bạn.

B: Mình cũng rất vui được gặp bạn.

5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết.)

1. Hello. I’m Thao.

Xin chào. Tôi là Thảo.

2. Nice to meet you.

Rất vui dược gặp Thảo.

6. Let’s play. (Chúng ta cùng chơi.)

Hi. I’m Nam. Nice to meet you, too.

Hello. I’m Li Li. Nice to meet you, too.

Hi. I’m Mai. Nice to meet you, too.

Hi. I’m Alan. Nice to meet you, too.

Xin chào. Tôi là Nam. Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

Xin chào. Tôi là Li Li. Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

Xin chào. Tôi là Mai. Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

Xin chào. Tôi là Alan. Tôi củng rất vui được gặp bạn.

7. Summary: (Tóm tắt.)

LEAVE A RESPONSE

Your email address will not be published. Required fields are marked *